CHÀO MỪNG ĐỒNG ĐỘI VÀ BẠN BÈ ĐẾN VỚI DIỄN ĐÀN KHÚC QUÂN HÀNH




Trang 1 của 2 12 CuốiCuối
Kết quả 1 đến 10 của 16

Chủ đề: Tổng hợp danh mục từ về quân đội (dịch sang tiếng Anh)

  1. #1
    Ngày tham gia
    13-10-2010
    Bài viết
    14
    Thích
    0
    Đã được thích 0 lần trong 0 bài viết

    Tổng hợp danh mục từ về quân đội (dịch sang tiếng Anh)

    Chưa thấy có mục này, tôi mở đầu nhé:

    Mục từ "sĩ quan":

    Sĩ quan: (military) officer

    Sĩ quan an ninh: security officer

    Sĩ quan biên phòng: border police officer

    Sĩ quan cấp tướng: general officer

    Sĩ quan cấp tá :field-grade officer; field-officer

    Sĩ quan cấp úy: company officer; junior officer

    Sĩ quan chỉ huy: commanding officer; commandant

    Sĩ quan biệt phái: officer on secondment; officer on a temporary assignment
    Anh yêu em như .. thủy thủ yêu tàu.

  2. #2
    Ngày tham gia
    01-10-2010
    Bài viết
    535
    Thích
    175
    Đã được thích 170 lần trong 132 bài viết

    Re: Thuật ngữ tiếng Anh về quân đội

    TO&E dịch là gì hả bác?

  3. #3
    Ngày tham gia
    13-10-2010
    Bài viết
    14
    Thích
    0
    Đã được thích 0 lần trong 0 bài viết

    Re: Tổng hợp danh mục từ về quân đội (dịch sang tiếng Anh)

    Giáo sư lại "kiểm tra bài" học trò rồi! :D

    TO&E = A table of organization and equipment is a document published by the U.S. Department of Defense which prescribes the organization, staffing, and equippage of units. Also used in acronyms as 'T/O' and 'T/E'.
    => Một bảng của các tổ chức và thiết bị (TOE hoặc TO & E) là một tài liệu được công bố bởi Bộ Quốc phòng Mỹ trong đó quy định tổ chức, biên chế, và trang bị của đơn vị. Cũng được sử dụng trong các từ viết tắt là "T / O 'và' T / E '.
    Anh yêu em như .. thủy thủ yêu tàu.

  4. #4
    Ngày tham gia
    04-10-2010
    Bài viết
    4
    Thích
    0
    Đã được thích 0 lần trong 0 bài viết

    Re: Thuật ngữ tiếng Anh về quân đội

    TOE hay TO&E (Table of Organization and Equipment) dịch là Danh sách quân số và trang thiết bị, dạo dịch cuốn Penalty Strike nhà em đã đụng từ này. Ở VN cái này do ông quân lực lo, từ chuyên môn gọi là Biểu biên chế (còn khó hiểu hơn :D), dịch cho người thường đọc thì dùng cụm từ trên cho nó dễ hiểu. Đại khái trong cái TOE hay Biểu biên chế đều có tất tần tật mọi thứ mà 1 đơn vị có, từ sĩ quan binh lính, ai làm việc gì, các đơn vị trực thuộc, súng ống đạn dược, xe cộ máy móc cho đến cuốc xẻng.

    Chào thân ái và quyết thắng!

  5. #5
    Ngày tham gia
    13-10-2010
    Bài viết
    14
    Thích
    0
    Đã được thích 0 lần trong 0 bài viết

    Re: Tổng hợp danh mục từ về quân đội (dịch sang tiếng Anh)

    Sĩ quan quân đội: army officer

    Sĩ quan chỉ huy: commanding officer; commandant

    sĩ quan công binh: engineer officer

    sĩ quan dự bị: reserve officer

    sĩ quan hải quân: naval officer

    sĩ quan hậu cần: quartermaster

    sĩ quan liên lạc: liaison officer

    sĩ quan phản gián: counter-espionage officer

    sĩ quan phục viên: demobilized officer

    sĩ quan tại ngũ: officer on active duty/service; regular officer

    sĩ quan tham mưu: staff officer; adjutant

    sĩ quan tình báo: intelligence officer

    sĩ quan (được đào tạo) qua trường sĩ quan: commissioned officer
    Anh yêu em như .. thủy thủ yêu tàu.

  6. #6
    Ngày tham gia
    01-10-2010
    Bài viết
    535
    Thích
    175
    Đã được thích 170 lần trong 132 bài viết

    Re: Tổng hợp danh mục từ về quân đội (dịch sang tiếng Anh)

    Em nghĩ bác chủ topic nên lập bảng so sánh tham khảo cấp bậc giữa quân đội các thời kỳ trên thế giới, sẽ rất hữu ích

  7. #7
    Ngày tham gia
    13-10-2010
    Bài viết
    14
    Thích
    0
    Đã được thích 0 lần trong 0 bài viết

    Re: Tổng hợp danh mục từ về quân đội (dịch sang tiếng Anh)

    Cảm ơn bạn đã góp ý.
    Anh yêu em như .. thủy thủ yêu tàu.

  8. #8
    Ngày tham gia
    13-10-2010
    Bài viết
    14
    Thích
    0
    Đã được thích 0 lần trong 0 bài viết

    Re: Tổng hợp danh mục từ về quân đội (dịch sang tiếng Anh)

    Cấp bậc

    đại uý: captain
    đại tá: colonel
    đại tướng: general

    thượng sĩ: upper artist
    thượng úy: lieutenant
    thượng tá: Colonel
    thượng tướng: lieutenant general

    trung sĩ: sergeant
    trung úy: lieutenant
    trung tá: commander; lieutenant-colonel
    trung tướng: lieutenant-general


    thiếu úy: lieutenant
    thiếu tá: major
    thiếu tướng: brigadier general
    Anh yêu em như .. thủy thủ yêu tàu.

  9. #9
    Ngày tham gia
    01-10-2010
    Bài viết
    1,509
    Thích
    470
    Đã được thích 1,296 lần trong 560 bài viết

    Re: Tổng hợp danh mục từ về quân đội (dịch sang tiếng Anh)

    Cảnh cáo thành viên Danngoc. Đây không phải chỗ kích bác nói xấu người khác nhé!
    Dậm chân tại chỗ....Dậm !
    <marquee direction="left" scrolldelay="0"></marquee>

  10. #10
    Ngày tham gia
    01-10-2010
    Bài viết
    535
    Thích
    175
    Đã được thích 170 lần trong 132 bài viết

    Re: Tổng hợp danh mục từ về quân đội (dịch sang tiếng Anh)

    Xóa vì không biết cách giữ mình

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Có 1 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 1 khách)

Quyền viết bài

  • Bạn không thể đăng chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài
  •