CHÀO MỪNG ĐỒNG ĐỘI VÀ BẠN BÈ ĐẾN VỚI DIỄN ĐÀN KHÚC QUÂN HÀNH




Trang 19 của 19 Đầu tiênĐầu tiên ... 9171819
Kết quả 181 đến 189 của 189

Chủ đề: Danh sách mộ Liệt sĩ ở một số khu vực tỉnh thành

  1. #181
    Ngày tham gia
    02-10-2010
    Bài viết
    4,205
    Thích
    190
    Đã được thích 1,200 lần trong 819 bài viết
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi; sinh năm 1956; quê quán: Hạnh Phúc, Phù Tiên (cũ); đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 5; hy sinh ngày 21-10-1978; số mộ: 13.B7KC5.
    * Liệt sĩ Trần Văn Thuấn; sinh năm 1955; quê quán: Đỉnh Cao, Phù Tiên (cũ); hy sinh ngày 25-4-1979; số mộ: 4.B5.KE5.
    * Liệt sĩ Vũ Đình Lê; sinh năm 1955; quê quán: Trung Dũng, Phù Tiên (cũ); đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 3-4-1978; số mộ: 45.B4KC3.
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạ; sinh năm 1931; quê quán: Lê Lợi, Chí Linh; đơn vị: Đội 5 VD; hy sinh ngày 5-4-1973; số mộ: 13.B4KD4.
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Đàng; sinh năm 1951; quê quán: An Lạc, Chí Linh; đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày 17-7-1970; số mộ: 23.B2KD4.
    * Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hồng; sinh năm 1957; quê quán: Tân Dân, Chí Linh; đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày 24-6-1970; số mộ: 15.R2KD4.
    * Liệt sĩ Mạc Văn Cẩm; sinh năm 1950; quê quán: Nhân Hậu, Chí Linh; đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày 11-10-1970; số mộ: 20.R1KD4
    .
    * Liệt sĩ Nguyễn Bá Sửu; sinh năm 1960; quê quán: Đồng Lạc, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 28-1-1978; số mộ: 02.B1KK1.
    * Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chính; sinh năm 1956; quê quán: Phả Lại, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 20-7-1978; số mộ: 10.B1KK1.
    * Liệt sĩ Dương Minh Khâm; sinh năm: 1955; quê quán: Tân Dân, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 27-7-1978; số mộ: 30.R2KK1.
    * Liệt sĩ Phan Văn Triệu; sinh năm 1958; quê quán: Thái Học, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 7-7-1978; số mộ: 01.R2KK1.
    * Liệt sĩ Bùi Văn Trường; sinh năm 1958; quê quán: Nhân Huệ, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 12-9-1978; số mộ: 43.B4KC3.
    * Liệt sĩ Trường Mạnh Lưu; sinh năm 1958; quê quán: Chí Linh; đơn vị: F10.QĐ 3; hy sinh ngày 24-1-1979; số mộ: 21.R1KC3.
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyên; sinh năm 1960; quê quán: Nhân Huệ, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 9-1-1979; số mộ: 33.R2KC2
    * Liệt sĩ Trần Văn Tỉnh; sinh năm 1959; quê quán: Chí Linh; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 977; hy sinh ngày 23-9-1978; số mộ: 19.B3KB2.
    * Liệt sĩ Trần Đình Phiên; sinh năm 1957; quê quán: Đồng Lạc, Chí Linh; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 977; hy sinh ngày 20-9-1978; số mộ: 20.B1KB2.
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Thưởng; sinh năm 1960; quê quán: Cộng Hòa, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 9-1-1979; số mộ: 13.R2KC2.
    Còn nữa

  2. #182
    Ngày tham gia
    02-10-2010
    Bài viết
    4,205
    Thích
    190
    Đã được thích 1,200 lần trong 819 bài viết
    * Liệt sĩ Nguyễn Công Tú; sinh năm: 1959; quê quán: Đồng Lạc, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh: 1-1979; số mộ: 21R2KC2.
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba; sinh năm: 1961; quê quán: Đồng Lạc, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 31-8-1978; số mộ: 32.R3KC2.
    * Liệt sĩ Vũ Văn Hiên; sinh năm: 1961; quê quán: Thống Nhất, Tứ Lộc (cũ); đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 812, Sư đoàn 309; hy sinh: 5-1985; số mộ: 27.B3KD4.
    * Liệt sĩ Phạm Văn Đoán; sinh năm: 1943; quê quán: Hồng Hưng, Tứ Lộc (cũ); hy sinh ngày: 10-5-1981; số mộ: 32.B2KE5.
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang; sinh năm: 1959; Đại Hợp, Tứ Lộc (cũ); đơn vị: BĐ 4, Tiền phương Quân khu 7; hy sinh ngày: 1-12-1980; số mộ: 14.B2KE5.
    * Liệt sĩ Nguyễn Đức Hậu; sinh năm: 1951; quê quán: Tân Kỳ, Tứ Kỳ; đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày: 9-11-1970; số mộ: 24.B3.KD4.
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Tâm; sinh năm: 1960; quê quán: Tân Kỳ, Tứ Kỳ; hy sinh ngày: 14-7-1979; số mộ: 19.R1.KE5.
    * Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hằng; sinh năm: 1960; quê quán: Tân Kỳ, Tứ Kỳ; hy sinh ngày: 15-4-1979; số mộ: 42.B4.KE5.
    * Liệt sĩ Phan Văn Sơn; sinh năm: 1959; quê quán: Đông Kỳ, Tứ Kỳ; hy sinh ngày: 26-4-1979; số mộ: 11.B5.KE5.
    * Liệt sĩ Vũ Văn Can; sinh năm: 1950; quê quán: An Ninh, Kim Môn (cũ); đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày: 8-10-1970; số mộ: 15.B5. KD4.
    * Liệt sĩ Hoàng Ngọc Huyên; sinh năm: 1954; quê quán: An Lưu, Kim Môn (cũ); đơn vị: Tiểu đoàn 13, Đ7701; hy sinh ngày: 20-3-1984; số mộ: 13.B5.KE4.
    * Liệt sĩ Nguyễn Trọng Tuyển; sinh năm: 1951; quê quán: Thất Dũng, Kim Môn (cũ); đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày: 25-10-1970; số mộ: 22.R1.KD4.
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Toán; sinh năm: 1957; quê quán: An Phụ, Kim Môn (cũ); đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 6-8-1978; số mộ: 8.R2.KK1.
    * Liệt sĩ Phạm Văn Vinh; sinh năm: 1958; quê quán: Lưu Hóa, Kim Môn (cũ); đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 15-1-1979; số mộ: 42.R2.KC2.
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Tần; sinh năm: 1960; quê quán: Hiệp Hòa, Kim Môn (cũ); đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 7-1-1979; số mộ: 37.R2.KC2.
    * Liệt sĩ Phạm Tiên Diệu; sinh năm: 1954; quê quán: Ninh Tân, Kim Môn (cũ); đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 7-12-1977; số mộ: 35.B1.KB1.

    (Còn nữa)

  3. #183
    Ngày tham gia
    02-10-2010
    Bài viết
    4,205
    Thích
    190
    Đã được thích 1,200 lần trong 819 bài viết
    * Liệt sĩ Phạm Như Phú; sinh năm: 1958; quê quán: Thăng Long, Kim Môn (cũ); đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 8-1-1979; số mộ: 13.R3.KC2
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghị; sinh năm: 1956; quê quán: Nội Hợp, Lê Minh, Kim Môn (cũ); đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 18-4-1978; số mộ: 35.R1.KC6
    * Liệt sĩ Nguyễn Xuân Quý; sinh năm: 1958; quê quán: Trạm Lộ, Bạch Đằng, Kim Môn (cũ); đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 26-4-1978; số mộ: 27.R1.KB6
    * Liệt sĩ Trịnh Văn Xung; sinh năm: 1958; quê quán: Thái Sơn, Kim Môn (cũ); đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 977; hy sinh ngày: 29-6-1978; số mộ: 26.R3.KC5
    * Liệt sĩ Vũ Văn Lân; sinh năm: 1950; quê quán: Lê Ninh, Kim Môn (cũ); đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày: 16-10-1970; số mộ: 27.R1.KD4
    * Liệt sĩ Trần Văn Nghiêm; sinh năm: 1951; quê quán: Duy Tân, Kim Môn (cũ); đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày: 17-8-1970; số mộ: 16.R2.KD4
    * Liệt sĩ Bùi Văn Chuối; sinh năm: 1950; quê quán: Thăng Long, Kim Môn (cũ); đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày: 1-10-1970; số mộ: 1.R2.KD4
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý; sinh năm: 1951; quê quán: Kim Môn (cũ); hy sinh ngày: 10-10-1970; số mộ: 4.R1.KD4
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Trịnh; sinh năm: 1952; quê quán: Phú Thứ, Kim Môn (cũ); đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày: 28-10-1979; số mộ: 5.R1.KD4
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Cửu; sinh năm: 1952; quê quán: Hiệp Hòa, Kim Môn (cũ); đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày: 17-8-1970; số mộ: 22.B2.KD4
    * Liệt sĩ Trần Văn Chỉnh; sinh năm: 1956; quê quán: Kim Xuyến, Kim Thành; hy sinh ngày: 21-4-1979; số mộ: 10.B5.KE5
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Thướng; sinh năm: 1955; quê quán: Kim Đình, Kim Thành; hy sinh ngày: 25-4-1979; số mộ: 14. B5.KE5
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Thoại; sinh năm: 1960; quê quán: Bình Dân, Kim Thành; đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 11-2-1979; số mộ: 8.R1.KC5
    * Liệt sĩ Trần Anh Tố; sinh năm: 1940; quê quán: Hồng Quang, Kim Thành; số mộ: 29.R2.KE5* Liệt sĩ Phạm Văn Ca; sinh năm: 1946; quê quán: Kim Tân, Kim Thành; đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 165, Sư đoàn 7; hy sinh ngày: 7-12-1971; số mộ: 18.B1.KE3

    Còn nữa

  4. #184
    Ngày tham gia
    02-10-2010
    Bài viết
    4,205
    Thích
    190
    Đã được thích 1,200 lần trong 819 bài viết
    * Liệt sĩ Bùi Như Nhẫn; sinh năm: 1958; quê quán: Vĩnh Hồng, Cẩm Bình (cũ); đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 64; hy sinh ngày 11-2-1979; số mộ: 1.R1.KC5
    * Liệt sĩ Vũ Đình Lợi; sinh năm: 1957; quê quán: Vĩnh Hồng, Cẩm Bình (cũ); đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1; hy sinh ngày 23-5-1978; số mộ: 60.R2.KC5
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Khang; sinh năm: 1957; quê quán: Cẩm Định, Cẩm Bình; đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 3; hy sinh ngày 28-6-1978; số mộ: 5.R3.KC5
    * Liệt sĩ Mai Văn Mạnh; sinh năm: 1955; quê quán: Phù Cừ; hy sinh ngày 2-2-1979; số mộ: 26.B2.KE5
    * Liệt sĩ Lê Thường Vụ; sinh năm: 1950; quê quán: Ninh Tân, Phù Cừ; đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 165; Sư đoàn 7, KB; hy sinh ngày: 6 -12-1971; số mộ: 20.B1.KE3
    * Liệt sĩ Phạm Xuân Trưởng; sinh năm: 1954; quê quán: Điền Nam, Kim Động (cũ); hy sinh ngày 15-4-1979; số mộ: 12.B5.KE5
    * Liệt sĩ Phạm Văn Nguyện; sinh năm: 1956; quê quán: Hiếu Nam, Kim Động (cũ); đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 17-9-1978; số mộ: 11.B3.KC3
    * Liệt sĩ Nguyễn Xuân Phủ; sinh năm: 1955; quê quán: Minh Tân, Kim Động (cũ); đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 7752; hy sinh ngày 23-3-1978; số mộ: 2.B7.KC5
    * Liệt sĩ Trịnh Kế Thụy; sinh năm: 1960; quê quán: Yên Hòa, Văn Yên (cũ); đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 5-2-1979; số mộ: 3.B3.KC5
    * Liệt sĩ Trần Văn Hạnh; sinh năm: 1957; quê quán: Yên Hòa, Văn Yên (cũ); đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 28-1-1978; số mộ: 1.R2.KC5
    * Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chuyên; sinh năm: 1954; quê quán: Hiệp Lực, Ninh Giang; hy sinh ngày: 7-5-1979; số mộ: 9.B4.KE5
    * Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hạm; sinh năm: 1962; quê quán: Minh Hải, Ninh Thanh (cũ); đơn vị: Đại đội 19, Sư đoàn 309; hy sinh ngày: 9-7-1984; số mộ: 25.B3.KE4

    (Còn nữa)

    No Avatar

    lính đường dây

     19:25, 15th Feb 2014 #23776 

    Xã Yên Hòa thuộc huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

    No Avatar

    lính đường dây

     19:23, 15th Feb 2014 #23775 

    Huyện Kim Động chỉ có xã Hiến Nam, nay đã cắt về TP Hưng Yên. Xã Minh Tân thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên



  5. #185
    Ngày tham gia
    02-10-2010
    Bài viết
    4,205
    Thích
    190
    Đã được thích 1,200 lần trong 819 bài viết
    * Liệt sĩ Nguyễn Hữu Dò; sinh năm 1952; quê quán: Cổ Dũng, Ninh Thanh (cũ); đơn vị: Đại đội 16; hy sinh ngày 26-10-1970; số mộ: 20.B3.KD4
    * Liệt sĩ Đào Văn Bửu; sinh năm 1954; quê quán: Tân Hưng, Ninh Thanh (cũ); đơn vị: Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 467, Sư đoàn 309; hy sinh ngày 28-3-1985; số mộ: 31.B3.KD4
    * Liệt sĩ Phạm Xuân Tịnh; sinh năm 1956; quê quán: Văn Hội, Ninh Giang; hy sinh ngày 29-7-1981; số mộ: 2.B2.KE5
    * Liệt sĩ Bùi Văn Tiến; sinh năm 1941; quê quán: Ninh Thanh (cũ); đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1; hy sinh ngày 8-11-1970; số mộ: 18.B2.KD4
    * Liệt sĩ Nguyễn Trắc Dương; sinh năm 1960; quê quán: Tứ Kỳ; hy sinh ngày 15-4-1979; số mộ: 29.B4.KE5
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý; sinh năm 1954; quê quán: Tứ Kỳ; số mộ: 38.R3.KE5
    * Liệt sĩ Phan Văn Son; sinh năm 1959; quê quán: Đông Kỳ, Tứ Kỳ; hy sinh ngày 26-4-1979; số mộ: 11.B5.KE5
    * Liệt sĩ Phạm Đức Phao; sinh năm 1960; quê quán: An Thanh, Tứ Kỳ; hy sinh ngày 24-4-1979; số mộ:32.B4.KE5
    * Liệt sĩ Nguyễn Đình Phấn; sinh năm 1959; quê quán: Minh Đức, Tứ Kỳ; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 31-12-1978; số mộ: 8.B3.KC3
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang; sinh năm 1959; quê quán: Đại Hợp, Tứ Lộc (cũ); đơn vị: Tiền phương Quân khu 7; hy sinh ngày 1-12-1980; số mộ: 14.B2.KE5
    * Liệt sĩ Vũ Văn Hưng; quê quán: Gia Lộc; hy sinh ngày 23-11-1978; số mộ: 23.B4.KE5
    * Liệt sĩ Nguyễn Tiến Hưng; sinh năm 1940; quê quán: Hoàng Diệu, Gia Lộc; hy sinh ngày 13-9-1972; số mộ: 34.R3.KE5
    * Liệt sĩ Phạm Văn Quảng; sinh năm 1958; quê quán: Cẩm Định, Cẩm Giàng; đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 866; hy sinh ngày 17-10-1978; số mộ: 25.B1.KB2
    * Liệt sĩ Phạm Tiến Điệp; sinh năm: 1941; quê quán: Cẩm Sơn, Cẩm Giàng; đơn vị: Đại đội 26; hy sinh ngày 4-6-1970; số mộ: 22.B3.KD4
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Phi; sinh năm 1957; quê quán: Đức Chính, Cẩm Giàng; đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1; hy sinh ngày 19-7-1978; số mộ: 20.R3.KC5

    Chuyên mục “Thông tin về mộ liệt sĩ”- Báo Quân đội nhân dân, số 7 Phan Đình Phùng, Hà Nội. Điện thoại: 069.696.514; 04.37478610. Thư điện tử: chinhtriqdnd@yahoo.com.vn.

  6. Có 1 người thích bài viết này


  7. #186
    Ngày tham gia
    12-11-2012
    Bài viết
    12
    Thích
    3
    Đã được thích 27 lần trong 16 bài viết
    *Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi; sinh năm 1956; quê quán: Hạnh Phúc, Phù Tiên (cũ); đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 5; hy sinh ngày 21-10-1978; số mộ: 13.B7KC5.

    Huyện Phù cừ và huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên không có xã Hạnh Phúc

    * Liệt sĩ Trần Văn Thuấn; sinh năm 1955; quê quán: Đỉnh Cao, Phù Tiên (cũ); hy sinh ngày 25-4-1979; số mộ: 4.B5.KE5.

    Xã Đình Cao thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.

    * Liệt sĩ Vũ Đình Lê; sinh năm 1955; quê quán: Trung Dũng, Phù Tiên (cũ); đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 3-4-1978; số mộ: 45.B4KC3.

    Xã Trung Dũng thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.

    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạ; sinh năm 1931; quê quán: Lê Lợi, Chí Linh; đơn vị: Đội 5 VD; hy sinh ngày 5-4-1973; số mộ: 13.B4KD4.

    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Đàng; sinh năm 1951; quê quán: An Lạc, Chí Linh; đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày 17-7-1970; số mộ: 23.B2KD4.

    * Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hồng; sinh năm 1957; quê quán: Tân Dân, Chí Linh; đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày 24-6-1970; số mộ: 15.R2KD4.

    * Liệt sĩ Mạc Văn Cẩm; sinh năm 1950; quê quán: Nhân Hậu, Chí Linh; đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày 11-10-1970; số mộ: 20.R1KD4

    Huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương chỉ có xã Nhân Huệ, không có xã Nhân Hậu.

    .
    * Liệt sĩ Nguyễn Bá Sửu; sinh năm 1960; quê quán: Đồng Lạc, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 28-1-1978; số mộ: 02.B1KK1.

    * Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chính; sinh năm 1956; quê quán: Phả Lại, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 20-7-1978; số mộ: 10.B1KK1.

    * Liệt sĩ Dương Minh Khâm; sinh năm: 1955; quê quán: Tân Dân, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 27-7-1978; số mộ: 30.R2KK1.

    * Liệt sĩ Phan Văn Triệu; sinh năm 1958; quê quán: Thái Học, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 7-7-1978; số mộ: 01.R2KK1.

    * Liệt sĩ Bùi Văn Trường; sinh năm 1958; quê quán: Nhân Huệ, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 12-9-1978; số mộ: 43.B4KC3.

    * Liệt sĩ Trường Mạnh Lưu; sinh năm 1958; quê quán: Chí Linh; đơn vị: F10.QĐ 3; hy sinh ngày 24-1-1979; số mộ: 21.R1KC3.

    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyên; sinh năm 1960; quê quán: Nhân Huệ, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 9-1-1979; số mộ: 33.R2KC2

    * Liệt sĩ Trần Văn Tỉnh; sinh năm 1959; quê quán: Chí Linh; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 977; hy sinh ngày 23-9-1978; số mộ: 19.B3KB2.

    * Liệt sĩ Trần Đình Phiên; sinh năm 1957; quê quán: Đồng Lạc, Chí Linh; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 977; hy sinh ngày 20-9-1978; số mộ: 20.B1KB2.

    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Thưởng; sinh năm 1960; quê quán: Cộng Hòa, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày 9-1-1979; số mộ: 13.R2KC2.

    Còn nữa

  8. #187
    Ngày tham gia
    12-11-2012
    Bài viết
    12
    Thích
    3
    Đã được thích 27 lần trong 16 bài viết
    * Liệt sĩ Nguyễn Công Tú; sinh năm: 1959; quê quán: Đồng Lạc, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh: 1-1979; số mộ: 21R2KC2.
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba; sinh năm: 1961; quê quán: Đồng Lạc, Chí Linh; đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 31-8-1978; số mộ: 32.R3KC2.
    * Liệt sĩ Vũ Văn Hiên; sinh năm: 1961; quê quán: Thống Nhất, Tứ Lộc (cũ); đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 812, Sư đoàn 309; hy sinh: 5-1985; số mộ: 27.B3KD4.

    Xã Thống Nhất thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

    * Liệt sĩ Phạm Văn Đoán; sinh năm: 1943; quê quán: Hồng Hưng, Tứ Lộc (cũ); hy sinh ngày: 10-5-1981; số mộ: 32.B2KE5.

    Xã Hồng Hưng thuộc huyện Gia Lộc.

    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang; sinh năm: 1959; Đại Hợp, Tứ Lộc (cũ); đơn vị: BĐ 4, Tiền phương Quân khu 7; hy sinh ngày: 1-12-1980; số mộ: 14.B2KE5.

    Xã Đại Hợp thuộc huyện Tứ Kì, tỉnh Hải Dương

    * Liệt sĩ Nguyễn Đức Hậu; sinh năm: 1951; quê quán: Tân Kỳ, Tứ Kỳ; đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày: 9-11-1970; số mộ: 24.B3.KD4.
    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Tâm; sinh năm: 1960; quê quán: Tân Kỳ, Tứ Kỳ; hy sinh ngày: 14-7-1979; số mộ: 19.R1.KE5.
    * Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hằng; sinh năm: 1960; quê quán: Tân Kỳ, Tứ Kỳ; hy sinh ngày: 15-4-1979; số mộ: 42.B4.KE5.
    * Liệt sĩ Phan Văn Sơn; sinh năm: 1959; quê quán: Đông Kỳ, Tứ Kỳ; hy sinh ngày: 26-4-1979; số mộ: 11.B5.KE5.
    * Liệt sĩ Vũ Văn Can; sinh năm: 1950; quê quán: An Ninh, Kim Môn (cũ); đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày: 8-10-1970; số mộ: 15.B5. KD4.

    Huyện Kinh Môn chỉ có xã An Sinh

    * Liệt sĩ Hoàng Ngọc Huyên; sinh năm: 1954; quê quán: An Lưu, Kim Môn (cũ); đơn vị: Tiểu đoàn 13, Đ7701; hy sinh ngày: 20-3-1984; số mộ: 13.B5.KE4.

    Xã An Lưu nay thuộc thị trấn Kinh Môn

    * Liệt sĩ Nguyễn Trọng Tuyển; sinh năm: 1951; quê quán: Thất Dũng, Kim Môn (cũ); đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3; hy sinh ngày: 25-10-1970; số mộ: 22.R1.KD4.

    Huyện Kinh Môn chỉ có xã Thất Hùng, không có xã Thất Dũng

    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Toán; sinh năm: 1957; quê quán: An Phụ, Kim Môn (cũ); đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 6-8-1978; số mộ: 8.R2.KK1.

    Xã An Phụ thuộc huyện Kinh Môn

    * Liệt sĩ Phạm Văn Vinh; sinh năm: 1958; quê quán: Lưu Hóa, Kim Môn (cũ); đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 15-1-1979; số mộ: 42.R2.KC2.

    Chỉ có thôn Lưu Hạ, xã An Lưu nay thuộc thị trấn Kinh Môn

    * Liệt sĩ Nguyễn Văn Tần; sinh năm: 1960; quê quán: Hiệp Hòa, Kim Môn (cũ); đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 7-1-1979; số mộ: 37.R2.KC2.

    Xã Hiệp Hòa thuộc huyện Kinh Môn

    * Liệt sĩ Phạm Tiên Diệu; sinh năm: 1954; quê quán: Ninh Tân, Kim Môn (cũ); đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; hy sinh ngày: 7-12-1977; số mộ: 35.B1.KB1.

    Có thị trấn Minh Tân, thuộc huyện Kinh Môn

    (Còn nữa)

  9. #188
    Ngày tham gia
    20-10-2012
    Bài viết
    4
    Thích
    1
    Đã được thích 9 lần trong 5 bài viết
    Em có ghé nghĩa trang liệt sỹ TP. Quy Nhơn tìm mộ bác em. Có thấy mấy liệt sỹ quê xã An Ninh em có gửi nhờ bác báo giúp còn 2 liệt sỹ ở Hà Nam Ninh em không biết nên nhờ các bác thông báo giúp.
    1. Ls Vũ Ngọc Khánh - sinh năm 1953, An Ninh, Tiền Hải, Thái Bình
    2. Ls Lương Xuân Kim - sinh năm 1951, An Ninh, Tiền Hải, Thái Bình
    3. Ls Trần Văn Thắng - sinh năm 1953, An Ninh, Tiền Hải, Thái Bình
    4. Ls Phạm Thái Hạc - sinh năm 1952, Đông Lâm, Tiền Hải, Thái Bình
    5. Ls Phạm Văn Lòng- sinh năm 1958, Tiền Hải, Thái Bình
    Còn 2 liệt sỹ này em không biết ở đâu
    1. Ls Hà Đức Lực - sinh năm 1953, Hà Nam Ninh
    2. Ls Lê Hữu Tắc - sinh năm 1959, Hà Nam Ninh

  10. #189
    Ngày tham gia
    20-10-2012
    Bài viết
    4
    Thích
    1
    Đã được thích 9 lần trong 5 bài viết
    Các liệt sỹ quê Thái Bình em có liên hệ với 1 bác quê ở xã An Ninh nhờ báo giúp, còn 2 liệt sỹ Hà Nam Ninh e không biết nhờ mấy bác đăng tìm giúp.

  11. Có 2 người thích bài viết này


Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Có 1 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 1 khách)

Quyền viết bài

  • Bạn không thể đăng chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài
  •